Trạch mệnh là gì?

Trạch mệnh gồm có Ðông tứ trạch và Tây tứ trạch, mỗi nguời khi sinh ra dều có mang một quái số nhất dịnh từ 1 dến 9 còn gọi là Nhất Khảm, Nhị Khôn, Tam Chấn, Tứ Tốn, Ngu Trung (Nam Khôn, Nữ Cấn), Lục Càn, Thất Ðoài, Bát Cấn, Cửu Ly. Nhóm Ðông tứ trạch gồm: Nhất Khảm, Tam Chấn, Tứ Tốn, Cửu Ly, nhóm Tây tứ trạch gồm: Nhị Khôn, Ngu Trung, Lục Càn, Thất Ðoài, Bát Cấn. Bài viết này sẽ phân biệt quái số của mình thuộc huớng nào , tốt xấu, khắc kỵ ra sao

A. ÐÔNG TỨ TRẠCH

1/ Cung Khảm (Nhất khảm):

Có 4 huớng tốt

1. Sinh Khí Tốn Ðông Nam
2. Phuớc Ðức  Ly chánh Nam Hỏa, Kỵ huớng này (kỵ vì Võ Khúc tinh thuộc Kim)
3. Thiên Y Chấn chánh Ðông Mộc, kỵ huớng này (vì Cự Môn tinh thuộc Thổ)
4. Phục Vì Khảm chánh Bắc

Có 4 huớng xấu

1. Tuyệt Mệnh Khôn Tây Nam
2. Ngu Quỷ Cấn Ðông Bắc
3. Họa Hại chánh Tây
4. Lục Sát Càn Tây Bắc

2/ Cung Ly (Cửu Ly):

Có 4 huớng tốt

1.Sinh Khí Chấn Ðông

2.Phuớc Ðức  Khảm chánh Bắc

3.Thiên Y Tốn Ðông Nam Mộc,  kỵ huớng này (vì Cự Môn tinh thuộc Thổ)

4.Phục Vì Ly chánh Nam Hỏa,  Kỵ huớng này (vì Tã bồ tinh thuộc Thủy)

Có 4 huớng xấu

1.Tuyệt Mệnh Càn Tây Bắc

2.Ngu Quỷ Ðoài chánh Tây

3.Họa Hại Cấn Ðông bắc

4.Lục Sát Khôn Tây Nam

3/ Cung Chấn (Tam Chấn):

Có 4 huớng tốt

1.Sinh Khí Ly chánh Nam

2.Phuớc Ðức  Tốn Ðông Nam Mộc,  kỵ huớng này (kỵ vì Võ Khúc tinh thuộc Kim)

3.Thiên Y Khảm chánh Bắc Thủy,  kỵ huớng này (vì Cự Môn tinh thuộc Thổ)

4.Phục Vì Chấn chánh Ðông

Có 4 huớng xấu

1.Tuyệt Mệnh Ðoài chánh Tây

2.Ngu Quỷ Càn Tây Bắc

3.Họa Hại Khôn Tây Nam

4.Lục Sát Cấn Ðông Bắc

4/ Cung Tốn (Tứ Tốn):

Có 4 huớng tốt

1.Sinh Khí Khảm chánh Bắc

2.Phuớc Ðức Chấn chánh Ðông Mộc,  kỵ huớng này (kỵ vì Võ Khúc tinh thuộc Kim)

3.Thiên Y Ly Chánh Nam

4.Phục Vì Tốn Ðông Nam

Có 4 huớng xấu

1.Tuyệt Mệnh Cấn Ðông Bắc

2.Ngu Quỷ KhônTây Nam

3.Họa Hại Càn Tây Bắc

4.Lục Sát Ðoài chánh Tây

B. TÂY TỨ TRẠCH

5/ Cung càn (Lục Càn):

Có 4 huớng tốt

    1.Sanh khí Ðoài chánh Tây Kim,  kỵ huớng này (vì Tham Lang Tinh thuộc Mộc)

    2.Phuớc Ðức KhônTây Nam

    3. Thiên Y Cấn Ðông Bắc

    4. Phục Vì Càn Tây Bắc

Có 4 huớng xấu

1. Tuyệt mệnh Ly Chánh Nam

2. Ngũ Quỷ Chấn chánh Ðông

3. Họa Hại Tốn Ðông Nam

4. Lục Sát Khảm chánh Bắc

6/ Cung Ðoài (Thất Ðoài):

Có 4 huớng tốt

    1.Sanh khí Càn Tây Bắc Kim,  kỵ huớng này (vì Tham Lang Tinh thuộc Mộc)

    2.Phuớc Ðức Cấn Ðông Bắc

    3. Thiên Y KhônTây Nam

    4. Phục Vì Ðoài chánh Tây

Có 4 huớng xấu

1.Tuyệt mệnh Chấn chánh Ðông

2.Ngu Quỷ Ly Chánh Nam

3.Họa Hại Khảm chánh Bắc

4.Lục Sát Tốn Ðông Nam

7/ Cung Cấn (Bát Cấn):

Có 4 huớng tốt

    1.Sanh khí KhônTây Nam Thổ, kỵ huớng này (vì Tham Lang Tinh thuộc Mộc)

    2.Phuớc Ðức Ðoài chánh Tây

    3. Thiên Y Càn Tây Bắc

    4. Phục Vì Cấn Ðông Bắc Thổ, Kỵ huớng này (vì Tã bồ tinh thuộc Thủy)

Có 4 huớng xấu

1.Tuyệt mệnh Tốn Ðông Nam

2.Ngu Quỷ Khảm chánh Bắc

3.Họa Hại Ly Chánh Nam

4.Lục Sát Chấn chánh Ðông

8/ Cung Khôn (Nhị Khôn):

Có 4 huớng tốt

    1.Sanh khí Cấn Ðông Bắc Thổ, kỵ huớng này (vì Tham Lang Tinh thuộc Mộc)

    2.Phuớc Ðức Càn Tây Bắc

    3. Thiên Y Ðoài chánh Tây

    4. Phục Vì KhônTây Nam Thổ,  Kỵ huớng này (vì Tã bồ tinh thuộc Thủy)

Có 4 huớng xấu

1.Tuyệt mệnh Khảm chánh Bắc

2.Ngu Quỷ Tốn Ðông Nam

3.Họa Hại Chấn chánh Ðông

4.Lục Sát Ly Chánh Nam